User Tools

Site Tools


barnet-vermont-wikipedia-ti-ng-vi-t

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

barnet-vermont-wikipedia-ti-ng-vi-t [2018/11/21 09:36] (current)
Line 1: Line 1:
 + <​HTML>​ <​br><​div><​p>​ Thị trấn ở Vermont, Hoa Kỳ </p>
 +<​p><​b>​ Barnet </b> là một thị trấn ở Hạt Caledonia, Vermont, Hoa Kỳ. Dân số là 1.708 tại cuộc điều tra dân số năm 2010. <sup id="​cite_ref-Census_2010_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup> ​ Barnet chứa các địa điểm của Barnet Center, East Barnet, McIndoe Falls, Mosquitoville,​ Passumpsic và West Barnet. Khu định cư chính của Barnet được Tổng cục điều tra dân số Hoa Kỳ ghi nhận là một nơi được điều tra dân số, với dân số là 129 người trong cuộc điều tra dân số năm 2010. <sup id="​cite_ref-Census_2010_CDP_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup></​p>​
  
 +
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Geography">​ Địa lý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<p> Theo Census Bureau Hoa Kỳ, thị trấn có tổng diện tích là 43,6 dặm vuông (112,9 km <sup> 2 </​sup>​),​ trong đó 42,2 dặm vuông (109,4 km <sup> 2 </​sup>​) là đất và 1,3 dặm vuông (3,4 km <sup> 2 </​sup>​),​ hay 3,04%, là nước. [19659007] các Barnet CDP, bao gồm trung tâm thị trấn, có tổng diện tích khoảng 0,64 dặm vuông (1,66 km <sup> 2 </​sup>​) , trong đó 0,62 dặm vuông (1,61 km <sup> 2 </​sup>​) là đất và 0,019 dặm vuông (0,05 km <sup> 2 </​sup>​),​ hay 2,96%, là nước. [19659008] biên giới phía đông của thị trấn là sông Connecticut,​ cũng là ranh giới giữa Vermont và New Hampshire. Sông Passumpsic đi vào Connecticut ở East Barnet. Các cộng đồng lân cận là Ryegate ở phía nam, Groton về phía tây nam, Peacham về phía tây, Danville về phía tây bắc, St. Johnsbury ở phía bắc, và Waterford, Vermont, về phía đông bắc. Trên sông Connecticut là thị trấn Monroe của New Hampshire.
 +</​p><​p>​ Barnet được di chuyển từ bắc xuống nam bởi Xa lộ Liên tiểu bang 91, với lối vào thị trấn tại Lối ra 18, Đường West Barnet. Tuyến đường số 5 của Hoa Kỳ, đường cao tốc hai làn đường, tương đương I-91 và đi qua trung tâm thị trấn.
 +</​p><​p>​ Điểm cao nhất trong thị trấn là Núi Phú Sĩ 2,103 foot (641 m) ở phía nam thị trấn, phía đông của Hồ Harvey.
 +</p>
 +<​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​Climate">​ Khí hậu </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3>​
 +<p> Vùng khí hậu này được định hình bởi sự chênh lệch nhiệt độ theo mùa lớn, với mùa hè nóng và nóng và mùa đông lạnh. Theo hệ thống phân loại khí hậu Köppen, Barnet có khí hậu lục địa ẩm ướt, viết tắt là &​quot;​Dfb&​quot;​ trên bản đồ khí hậu. <sup id="​cite_ref-weatherbase_5-0"​ class="​reference">​[5]</​sup></​p>​
 +<table class="​wikitable collapsible collapsed"​ style="​width:​90%;​ text-align:​center;​ font-size:​90%;​ line-height:​ 1.2em; margin:​auto;"><​tbody><​tr><​th colspan="​14">​ Dữ liệu khí hậu cho Barnet, Vermont
 +</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​ Tháng
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Jan
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 2
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 3
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng Tư
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Có thể
 +</th>
 +<th scope="​col">​ tháng 6
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 7
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 8
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 9
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 10
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 11
 +</th>
 +<th scope="​col">​ Tháng 12
 +</th>
 +<th scope="​col"​ style="​border-left-width:​medium">​ Năm
 +</​th></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Độ cao trung bình ° C
 +</th>
 +<td style="​background:​ #D5D5FF; color:#​000000;">​ −3.2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #DBDBFF; color:#​000000;">​ −2.1
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FBFBFF; color:#​000000;">​ 3.9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFD4A9; color:#​000000;">​ 10,7
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF9B38; color:#​000000;">​ 18,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF7500; color:#​000000;">​ 24,4
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF6300; color:#​000000;">​ 27,0
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF6B00; color:#​000000;">​ 25,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF8710; color:#​000000;">​ 21,8
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFB46A; color:#​000000;">​ 15,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFF0E2; color:#​000000;">​ 6.6
 +</td>
 +<td style="​background:​ #DFDFFF; color:#​000000;">​ −1,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFC993; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 12,3
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Có nghĩa là hàng ngày ° C
 +</th>
 +<td style="​background:​ #B1B1FF; color:#​000000;">​ −9.9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #B5B5FF; color:#​000000;">​ −9.2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #D9D9FF; color:#​000000;">​ −2.5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFEFD; color:#​000000;">​ 4.6
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFCC9A; color:#​000000;">​ 11,8
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFA64D; color:#​000000;">​ 17,4
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF9226; color:#​000000;">​ 20,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF9A35; color:#​000000;">​ 19,1
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFB66E; color:#​000000;">​ 15,0
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFE2C5; color:#​000000;">​ 8,7
 +</td>
 +<td style="​background:​ #EFEFFF; color:#​000000;">​ 1,7
 +</td>
 +<td style="​background:​ #C2C2FF; color:#​000000;">​ −6,7
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFF6ED; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 5,8
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình thấp ° C
 +</th>
 +<td style="​background:​ #8D8DFF; color:#​000000;">​ −16,6
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8E8EFF; color:#​000000;">​ −16,4
 +</td>
 +<td style="​background:​ #B6B6FF; color:#​000000;">​ −9.0
 +</td>
 +<td style="​background:​ #DEDEFF; color:#​000000;">​ −1.5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFEFD; color:#​000000;">​ 4.6
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFD7AF; color:#​000000;">​ 10.3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFC285; color:#​000000;">​ 13,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFC993; color:#​000000;">​ 12,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFE4CA; color:#​000000;">​ 8,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #F2F2FF; color:#​000000;">​ 2.1
 +</td>
 +<td style="​background:​ #D5D5FF; color:#​000000;">​ −3.2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #A5A5FF; color:#​000000;">​ −12.1
 +</td>
 +<td style="​background:​ #E2E2FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ −0.7
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Lượng mưa trung bình mm
 +</th>
 +<td style="​background:​ #B3B3FF; color:#​000000;">​ 51
 +</td>
 +<td style="​background:​ #B0B0FF; color:#​000000;">​ 48
 +</td>
 +<td style="​background:​ #F7F7FF; color:#​000000;">​ 5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #9090FF; color:#​000000;">​ 72
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8383FF; color:#​000000;">​ 83
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7D7DFF; color:#​000000;">​ 84
 +</td>
 +<td style="​background:​ #6C6CFF; color:#​FFFFFF;">​ 98
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7A7AFF; color:#​000000;">​ 89
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7F7FFF; color:#​000000;">​ 83
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8A8AFF; color:#​000000;">​ 78
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7A7AFF; color:#​000000;">​ 86
 +</td>
 +<td style="​background:​ #A2A2FF; color:#​000000;">​ 62
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8E8EFF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 888
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Tuyết rơi trung bình cm
 +</th>
 +<td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 43,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 46,5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #000046; color:#​FFFFFF;">​ 29,5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8D8DFF; color:#​000000;">​ 7.4
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 0,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 0,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #3333FF; color:#​FFFFFF;">​ 13.2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 37,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #1C1CFF; color:#​FFFFFF;​ border-left-width:​medium">​ 179,1
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình cao ° F
 +</th>
 +<td style="​background:​ #D5D5FF; color:#​000000;">​ 26,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #DBDBFF; color:#​000000;">​ 28,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FBFBFF; color:#​000000;">​ 39
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFD4A9; color:#​000000;">​ 51,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF9B38; color:#​000000;">​ 66
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF7500; color:#​000000;">​ 75,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF6300; color:#​000000;">​ 80,6
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF6B00; color:#​000000;">​ 78,6
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF8710; color:#​000000;">​ 71,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFB46A; color:#​000000;">​ 59,5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFF0E2; color:#​000000;">​ 43,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #DFDFFF; color:#​000000;">​ 29,7
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFC993; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 54,1
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Có nghĩa là ° F hàng ngày
 +</th>
 +<td style="​background:​ #B1B1FF; color:#​000000;">​ 14,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #B5B5FF; color:#​000000;">​ 15,4
 +</td>
 +<td style="​background:​ #D9D9FF; color:#​000000;">​ 27,5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFEFD; color:#​000000;">​ 40,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFCC9A; color:#​000000;">​ 53,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFA64D; color:#​000000;">​ 63,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF9226; color:#​000000;">​ 68,4
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FF9A35; color:#​000000;">​ 66,4
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFB66E; color:#​000000;">​ 59
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFE2C5; color:#​000000;">​ 47,7
 +</td>
 +<td style="​background:​ #EFEFFF; color:#​000000;">​ 35,1
 +</td>
 +<td style="​background:​ #C2C2FF; color:#​000000;">​ 19,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFF6ED; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 42,4
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình thấp ° F
 +</th>
 +<td style="​background:​ #8D8DFF; color:#​000000;">​ 2.1
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8E8EFF; color:#​000000;">​ 2,5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #B6B6FF; color:#​000000;">​ 15,8
 +</td>
 +<td style="​background:​ #DEDEFF; color:#​000000;">​ 29,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFEFD; color:#​000000;">​ 40,3
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFD7AF; color:#​000000;">​ 50,5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFC285; color:#​000000;">​ 55,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFC993; color:#​000000;">​ 54,1
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFE4CA; color:#​000000;">​ 46,9
 +</td>
 +<td style="​background:​ #F2F2FF; color:#​000000;">​ 35,8
 +</td>
 +<td style="​background:​ #D5D5FF; color:#​000000;">​ 26,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #A5A5FF; color:#​000000;">​ 10.2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #E2E2FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 30,7
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Inch lượng mưa trung bình
 +</th>
 +<td style="​background:​ #B3B3FF; color:#​000000;">​ 2,01
 +</td>
 +<td style="​background:​ #B0B0FF; color:#​000000;">​ 1,89
 +</td>
 +<td style="​background:​ #F7F7FF; color:#​000000;">​ 0,2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #9090FF; color:#​000000;">​ 2,83
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8383FF; color:#​000000;">​ 3,27
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7D7DFF; color:#​000000;">​ 3,31
 +</td>
 +<td style="​background:​ #6C6CFF; color:#​FFFFFF;">​ 3,86
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7A7AFF; color:#​000000;">​ 3,5
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7F7FFF; color:#​000000;">​ 3,27
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8A8AFF; color:#​000000;">​ 3.07
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7A7AFF; color:#​000000;">​ 3,39
 +</td>
 +<td style="​background:​ #A2A2FF; color:#​000000;">​ 2,44
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8E8EFF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 34,96
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Inch tuyết rơi trung bình
 +</th>
 +<td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 17,28
 +</td>
 +<td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 18,31
 +</td>
 +<td style="​background:​ #000046; color:#​FFFFFF;">​ 11,61
 +</td>
 +<td style="​background:​ #8D8DFF; color:#​000000;">​ 2,91
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 0,08
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -
 +</td>
 +<td style="​background:​ #FCFCFF; color:#​000000;">​ 0,08
 +</td>
 +<td style="​background:​ #3333FF; color:#​FFFFFF;">​ 5.2
 +</td>
 +<td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 14,92
 +</td>
 +<td style="​background:​ #1C1CFF; color:#​FFFFFF;​ border-left-width:​medium">​ 70,51
 +</​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Số ngày mưa trung bình
 +</th>
 +<td style="​background:​ #5E5EFF; color:#​FFFFFF;">​ 13
 +</td>
 +<td style="​background:​ #5C5CFF; color:#​FFFFFF;">​ 12
 +</td>
 +<td style="​background:​ #6A6AFF; color:#​000000;">​ 12
 +</td>
 +<td style="​background:​ #5959FF; color:#​FFFFFF;">​ 13
 +</td>
 +<td style="​background:​ #5E5EFF; color:#​FFFFFF;">​ 13
 +</td>
 +<td style="​background:​ #5959FF; color:#​FFFFFF;">​ 13
 +</td>
 +<td style="​background:​ #6A6AFF; color:#​000000;">​ 12
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 11
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7272FF; color:#​000000;">​ 11
 +</td>
 +<td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 11
 +</td>
 +<td style="​background:​ #4C4CFF; color:#​FFFFFF;">​ 14
 +</td>
 +<td style="​background:​ #5E5EFF; color:#​FFFFFF;">​ 13
 +</td>
 +<td style="​background:​ #6464FF; color:#​FFFFFF;​ border-left-width:​medium">​ 148
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​14"​ style="​text-align:​center;​font-size:​95%;">​ Nguồn: <sup id="​cite_ref-weatherbase_5-1"​ class="​reference">​[5]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Demographics">​ Nhân khẩu học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<table class="​toccolours"​ style="​border-spacing:​ 1px; float: right; clear: right; margin: 0 0 1em 1em; text-align:​right"><​tbody><​tr><​th colspan="​4"​ class="​navbox-title"​ style="​padding-right:​3px;​ padding-left:​3px;​ font-size:​110%;​ text-align:​center">​ Dân số lịch sử
 +</​th></​tr><​tr style="​font-size:​95%"><​th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black">​ Tổng điều tra </th>
 +<th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Population">​ Pop. </​abbr></​th>​
 +<th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"/>​
 +<th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Percent change">​% ± </​abbr>​
 +</​th></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1790 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 477 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ - </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1800 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 858 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 79,9% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1810 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,301 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 51,6% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1820 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,488 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 14,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1830 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,764 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 18,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1840 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 2.030 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 15,1% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1850 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 2,521 [19659192] 24,2% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1860 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,994 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −20,9% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1870 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,945 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −2,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1880 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,907 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −2.0% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1890 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,897 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −0,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1900 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,763 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −7,1% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1910 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,707 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −3,2% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1920 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,685 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ - 1.3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1930 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 2.604 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 54,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1940 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,596 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −38,7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1950 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,425 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −10,7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1960 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,445 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1970 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,342 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −7,1% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1980 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,338 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −0,3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1990 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,415 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 5,8% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2000 [19659191] 1.690 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 19,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2010 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,708 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1,1% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ Giá thầu 2014 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,683 </​td><​td style="​font-size:​85%"><​sup id="​cite_ref-USCensusEst2014_6-0"​ class="​reference">​[6]</​sup></​td><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −1,5% </​td></​tr><​tr><​td colspan="​4"​ style="​border-top:​1px solid black; font-size:​85%;​ text-align:​center">​ Hoa Kỳ. Tổng điều tra dân số năm 1965 <sup id="​cite_ref-7"​ class="​reference">​[7]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​p>​ Theo điều tra dân số <sup id="​cite_ref-GR2_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup> ​ năm 2000, đã có 1.690 người, 638 hộ gia đình và 440 gia đình sống trong thị trấn. Mật độ dân số là 39,9 người trên một dặm vuông (15,4 / km <sup> 2 </​sup>​). Có 831 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 19,6 mỗi dặm vuông (7,6 / km <sup> 2 </​sup>​). Các trang điểm chủng tộc của thị trấn là 96,75% trắng, 0,71% người Mỹ gốc Phi, 1,01% người Mỹ bản địa, 0,47% người châu Á, 0,06% từ các chủng tộc khác, và 1,01% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. Tây Ban Nha hoặc La tinh của bất kỳ chủng tộc nào là 0,36% dân số.
 +</​p><​p>​ Có 638 hộ trong đó 32,4% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 58,5% là cặp vợ chồng chung sống với nhau, 7,7% có chủ hộ nữ không có chồng và 30,9% không phải là gia đình. 26,0% hộ gia đình được tạo thành từ cá nhân và 12,5% có người sống một mình 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ trung bình là 2,57 và quy mô gia đình trung bình là 3,11.
 +</​p><​p>​ Trong thị trấn, dân số đã được trải ra với 26,7% dưới 18 tuổi, 6,5% từ 18 đến 24, 25,2% từ 25 đến 44, 27,5% từ 45 đến 64 và 14,0% là 65 năm tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 40 năm. Cứ 100 nữ giới thì có 100 nam giới. Cứ 100 nữ từ 18 tuổi trở lên thì có 97,1 nam giới.
 +</​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thị trấn là $ 36,089, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 43,403. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 32,768 so với $ 23,173 đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người cho thị trấn là $ 17,690. Khoảng 7,0% gia đình và 12,1% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 17,4% trong số những người dưới 18 tuổi và 11,2% những người 65 tuổi trở lên.
 +</p>
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​History">​ Lịch sử </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<div class="​thumb tleft"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​127px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​11/​Erastus_Fairbanks.jpg/​125px-Erastus_Fairbanks.jpg"​ width="​125"​ height="​141"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​11/​Erastus_Fairbanks.jpg/​188px-Erastus_Fairbanks.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​1/​11/​Erastus_Fairbanks.jpg/​250px-Erastus_Fairbanks.jpg 2x" data-file-width="​2142"​ data-file-height="​2422"/> ​ </​div></​div><​div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​127px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​Horace_Fairbanks.jpg/​125px-Horace_Fairbanks.jpg"​ width="​125"​ height="​174"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​Horace_Fairbanks.jpg/​188px-Horace_Fairbanks.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6f/​Horace_Fairbanks.jpg/​250px-Horace_Fairbanks.jpg 2x" data-file-width="​460"​ data-file-height="​642"/> ​ </​div></​div>​
 +<p> Thị trấn Barnet, Vermont, ban đầu lấy tên từ thị trấn Barnet, Anh. <sup id="​cite_ref-8"​ class="​reference">​ [8] </​sup>​ </​p><​p>​ Vào ngày 16 tháng 9 năm 1763, thị trấn đã nhận được điều lệ từ thống đốc hoàng gia của New Hampshire, Benning Wentworth.
 +</​p><​p>​ Những con cháu châu Âu đầu tiên làm việc trên đất và ở lại trong thị trấn là ba anh em, Daniel, Jacob, và Elijah Hall, cùng với Jonathan Fowler. Nhà cửa của họ được xây dựng dọc theo sông Connecticut và phía bắc gần thác McIndoe. Elijah Hall xây ngôi nhà đầu tiên ở Caledonia County ở Barnet, gần căn cứ của Stevens Falls <sup id="​cite_ref-9"​ class="​reference">​[9]</​sup> ​ Đại tá Alexander Harvey đến từ Dundee, Scotland, cho những người ở thị trấn muốn tìm đất mới ở các thuộc địa của Mỹ. Mặc dù mất liên lạc với hầu như tất cả trong số họ sau khi cuộc cách mạng Mỹ nổ ra, ông quyết định ở lại, tuyên bố 7.000 mẫu Anh (28 km <sup> 2 </​sup>​) đất và hồ, bây giờ được gọi là hồ Harvey. <sup id="​cite_ref-10"​ class="​reference">​ [10] </​sup>​ </​p><​p>​ Hai thống đốc tiểu bang Vermont là từ Barnet: Erastus Fairbanks, người đã phục vụ hai nhiệm kỳ từ 1852–1853 và 1860–1861,​ và con trai ông, Horace Fairbanks, phục vụ từ 1876 đến 1878. Gia đình Fairbanks rời Barnet ở gần St. Johnsbury, nơi họ được biết đến với quy mô nền tảng đầu tiên. <sup id="​cite_ref-11"​ class="​reference">​ [11] </​sup>​ </​p><​p>​ Nhà thám hiểm đại dương và nhà phát minh lặn biển Jacques Cousteau <sup id="​cite_ref-12"​ class="​reference">​[12]</​sup> ​ có kinh nghiệm có ảnh hưởng trên Hồ Harvey một cậu bé vào đầu những năm 1920. Trong khi tham dự một trại hè, ông đã thử nghiệm với việc ở dưới nước bằng cách thở qua những chiếc tháp sậy rỗng được tìm thấy trong hồ nước cạn. Mặc dù anh không thể bơi tốt, điều này cho phép anh ở dưới nước trong thời gian dài.
 +</p>
 +<​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​Religion">​ Tôn giáo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3>​
 +<​h4><​span class="​mw-headline"​ id="​Christianity">​ Cơ đốc giáo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h4>​
 +<p> Vào ngày 24 tháng 1 năm 1784, thị trấn Barnet đã bỏ phiếu nhất trí để làm Giáo phái của giáo hạt chính thức là một trong những thành phố, vì nó được &​quot;​thành lập trên lời của Đức Chúa Trời như được bày tỏ trong Lời xưng tội, Giáo lý dài hơn và ngắn hơn, với hình thức chính quyền nhà thờ đã được Hội đồng của Divines đồng ý tại Westminster,​ và thực hành bởi Giáo hội Scotland. &quot; Nhà thờ Presbyterian United được thành lập bởi Mục sư John Huston vào năm 1786. <sup class="​noprint Inline-Template Template-Fact"​ style="​white-space:​nowrap;">​ <​i><​span title="​This claim needs references to reliable sources. (May 2010)">​ trích dẫn cần thiết </​span></​i>​] </​sup>​ </​p><​p>​ Hội thánh Baptist Passvinic Calvinistic lần đầu tiên được tạo ra bởi một hội đồng của các nhà thờ lân cận vào ngày 1 tháng 7, 1812. Làng Passumpsic được chọn do vị trí trung tâm của nó.
 +</​p><​p>​ Nhà thờ Barnet Congregational đầu tiên được tạo ra bởi Reverend David Sutherland vào tháng 9 năm 1829 sau khi một nhà thờ gạch mới được xây dựng. Bộ trưởng thường trực đầu tiên của nó là Mục sư Henry Fairbanks. Nhà thờ hiện nay được xây dựng vào năm 1854.
 +</​p><​p>​ Nhà thờ Presbyterian cải cách sớm nhất ở Vermont được tổ chức tại Ryegate vào tháng 10 năm 1798. Vào đầu thế kỷ 19, một nhóm các thành viên trong Barnet đã xây dựng một nhà họp mới trên mảnh đất trước đây thuộc sở hữu của Walter Harvey và tài sản đã đi theo tên đó kể từ đó. Bộ trưởng dài nhất là Daniel C. Faris, người phục vụ giáo đoàn từ năm 1873 đến năm 1923. <sup id="​cite_ref-13"​ class="​reference">​[13]</​sup> ​ Chi nhánh Barnet của hội thánh trở thành một hội thánh riêng biệt vào ngày 9 tháng 7 năm 1872, <sup id="​cite_ref-14"​ class="​reference">​[14]</​sup> ​ và nó tiếp tục cho đến khi tổ chức vào năm 1970. [19659289</​span>​] </​span>​ <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h4>​
 +<p> Năm 1970, khi ông đến Bắc Mỹ, Chögyam Trungpa thành lập trung tâm giảng dạy &​quot;​Đuôi Hổ&​quot;​ (nay là Karmê Chöling). Nó được hợp nhất với những người khác ở Colorado năm 1973. <sup class="​noprint Inline-Template Template-Fact"​ style="​white-space:​nowrap;">​ [<​i><​span title="​This claim needs references to reliable sources. (October 2011)">​ trích dẫn cần thiết </​span></​i>​] </​sup><​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​margin-left:​0.1em;​ white-space:​nowrap;">​ [<​i><​span title="​The text near this tag may need clarification or removal of jargon. (October 2011)">​ làm rõ cần thiết </​span></​i>​] </​sup></​p>​
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Notable_people">​ Những người đáng chú ý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<​ul><​li>​ George H. Amidon, Thủ quỹ bang Vermont <sup id="​cite_ref-16"​ class="​reference">​[16]</​sup></​li>​
 +<li> Trường hợp Neko, nhạc sĩ <sup id="​cite_ref-17"​ class="​reference">​[17]</​sup></​li>​
 +<li> Taylor Coppenrath, cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp <sup id="​cite_ref-18"​ class="​reference">​[18]</​sup></​li>​
 +<li> Jacques Cousteau, nhà thám hiểm đại dương và nhà phát minh SCUBA. Cư dân mùa hè đã lặn lần đầu tiên tại Hồ Harvey <sup id="​cite_ref-19"​ class="​reference">​[19]</​sup></​li>​
 +<li> Jay Craven, nhà làm phim; Giáo sư điện ảnh của trường đại học Marlboro <sup id="​cite_ref-20"​ class="​reference">​[20]</​sup></​li>​
 +<li> Ralph Flanders, kỹ sư cơ khí, nhà công nghiệp và chính trị gia <sup id="​cite_ref-21"​ class="​reference">​[21]</​sup></​li>​
 +<li> Luis Guzman, diễn viên <sup id="​cite_ref-22"​ class="​reference">​[22]</​sup></​li>​
 +<li> Chris Hedges, tác giả <sup id="​cite_ref-23"​ class="​reference">​[23]</​sup></​li>​
 +<li> Henry Clay Ide, chính khách và thẩm phán <sup id="​cite_ref-24"​ class="​reference">​[24]</​sup></​li>​
 +<li> Anne Morrow Lindbergh, tác giả và phi công ; chết trong Passumpsic (2001) <sup id="​cite_ref-25"​ class="​reference">​[25]</​sup></​li>​
 +<li> Harvey T. Moore, Vermont và Wisconsin lập pháp tiểu bang, được sinh ra tại Barnet. <sup id="​cite_ref-26"​ class="​reference">​[26]</​sup></​li>​
 +<li> Benjamin Franklin Stevens, thư mục <sup id="​cite_ref-27"​ class="​reference">​[27]</​sup></​li>​
 +<li> Henry Stevens, thư mục </​li></​ul><​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;">​
 +<div class="​mw-references-wrap mw-references-columns"><​ol class="​references"><​li id="​cite_note-GR2-1"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ một </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​American FactFinder&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2013 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=American+FactFinder&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-GR3-2"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Bảng Hoa Kỳ về Tên địa lý&​quot;​. Khảo sát địa chất Hoa Kỳ. 2007-10-25 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=US+Board+on+Geographic+Names&​rft.pub=United+States+Geological+Survey&​rft.date=2007-10-25&​rft_id=http%3A%2F%2Fgeonames.usgs.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Census_2010-3"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Số phân định địa lý: Dữ liệu hồ sơ nhân khẩu học 2010 (G001): Barnet thị trấn, Quận Caledonia, Vermont &quot;. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, American Factfinder <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ 4 tháng 2, </​span>​ 2013 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Geographic+Identifiers%3A+2010+Demographic+Profile+Data+%28G001%29%3A+Barnet+town%2C+Caledonia+County%2C+Vermont&​rft.pub=U.S.+Census+Bureau%2C+American+Factfinder&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov%2Fbkmk%2Ftable%2F1.0%2Fen%2FDEC%2F10_DP%2FG001%2F0600000US5000502875&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-Census_2010_CDP-4"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Số nhận dạng địa lý: Dữ liệu hồ sơ nhân khẩu học 2010 (G001) : Barnet CDP, Vermont &quot;. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, American Factfinder <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ 6 tháng 2, </​span>​ 2013 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Geographic+Identifiers%3A+2010+Demographic+Profile+Data+%28G001%29%3A+Barnet+CDP%2C+Vermont&​rft.pub=U.S.+Census+Bureau%2C+American+Factfinder&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov%2Fbkmk%2Ftable%2F1.0%2Fen%2FDEC%2F10_DP%2FG001%2F1600000US5002800&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-weatherbase-5"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Bản tóm tắt khí hậu của Barnet, Vermont&​quot;​ <span class="​reference-accessdate">​ . Truy cập <span class="​nowrap">​ 15 tháng 5, </​span>​ 2015 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Climate+summary+of+Barnet%2C+Vermont&​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.weatherbase.com%2Fweather%2Fweather.php3%3Fs%3D440534%26cityname%3DBarnet-Vermont-United-States-of-America&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-USCensusEst2014-6"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Ước tính hàng năm về dân số cư trú cho các địa điểm hợp nhất: ngày 1 tháng 4 năm 2010 đến ngày 1 tháng 7 năm 2014&​quot;​. Đã lưu trữ từ bản gốc vào ngày 2015-05-23 <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 4 tháng 6, </​span>​ 2015 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Annual+Estimates+of+the+Resident+Population+for+Incorporated+Places%3A+April+1%2C+2010+to+July+1%2C+2014&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fpopest%2Fdata%2Fcities%2Ftotals%2F2014%2FSUB-EST2014.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-7"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Điều tra dân số thập niên Hoa Kỳ&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2015 <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 16 tháng 5, </​span>​ 2015 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=U.S.+Decennial+Census&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fprod%2Fwww%2Fdecennial.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-8"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Jones-Baker,​ Doris (2004). <i> Hertfordshire trong lịch sử: Các giấy tờ trình bày cho Lionel Munby </i>. Đại học Hertfordshire. p. 127. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=Hertfordshire+in+History%3A+Papers+Presented+to+Lionel+Munby&​rft.pages=127&​rft.pub=University+of+Hertfordshire+Press&​rft.date=2004&​rft.aulast=Jones-Baker&​rft.aufirst=Doris&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-9"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Dự án Nhà văn Liên bang, WPA cho Tiểu bang Vermont (1937). <i> Vermont: Hướng dẫn về Nhà nước núi xanh </i>. Boston: The Riverside Press. p. 177. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=Vermont%3A+A+Guide+to+the+Green+Mountain+State&​rft.place=Boston&​rft.pages=177&​rft.pub=The+Riverside+Press&​rft.date=1937&​rft.aulast=Federal+Writers+Project&​rft.aufirst=WPA+for+the+State+of+Vermont&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-10"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Con, Hamilton (1887). <i> Công báo của các quận Caledonia và Essex, VT: 1764–1887 </i>. Hamilton Child. Trang 133–151 </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=Gazetteer+of+Caledonia+and+Essex+Counties%2C+VT%3A+1764%E2%80%931887&​rft.pages=133-151&​rft.pub=Hamilton+Child&​rft.date=1887&​rft.aulast=Child&​rft.aufirst=Hamilton&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-11"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Fairbanks, Lorenzo Sayles (1897). <i> Gia phả của gia đình Fairbanks ở Mỹ 1633–1897 </i>. Boston: Công ty in và khắc Mỹ </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=Genealogy+of+the+Fairbanks+Family+in+America+1633%E2%80%931897&​rft.place=Boston&​rft.pub=American+Printing+and+Engraving+Company&​rft.date=1897&​rft.aulast=Fairbanks&​rft.aufirst=Lorenzo+Sayles&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-12"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ Cousteau, Jean-Michel (26 tháng 3 năm 2018). &​quot;​Cha tôi, Thuyền trưởng: Cuộc sống của tôi với Jacques Cousteau&​quot;​. Hội Địa lý Quốc gia. p. 21 - qua Google Sách. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=My+Father%2C+the+Captain%3A+My+Life+with+Jacques+Cousteau&​rft.pages=21&​rft.pub=National+Geographic+Society&​rft.date=2018-03-26&​rft.aulast=Cousteau&​rft.aufirst=Jean-Michel&​rft_id=https%3A%2F%2Fbooks.google.com%2Fbooks%3Fid%3DEY2JFNAnma8C%26pg%3DPA21%26lpg%3DPA21%26dq%3Dcousteau%2B%2522harvey%27s%2Blake%2522%26source%3Dbl%26ots%3DBC86jJ5K09%26sig%3DLsqPGtfLwP7YcNuKJEBwkB4NmMo%26hl%3Den%26sa%3DX%26ei%3DA_0JT-gci663B8THwKAI%26ved%3D0CDwQ6AEwBQ%23v%3Donepage%26q%3Dcousteau%2B%2522harvey%27s%2Blake%2522%26f%3Dfalse&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-13"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ http://​www.rootsweb.ancestry.com/​~vtcbarne/​barnet_churches.htm#​WH Lịch sử Giáo hội của thị trấn Barnet, Vermont </​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-14"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ Glasgow , W. Melancthon. <i> Lịch sử của Giáo hội Trưởng lão Cải cách ở Mỹ </i> Đã lưu trữ 2008-08-27 tại Máy Wayback., Phần 8. Baltimore: Hill và Harvey, 1888, tr. 400. Truy cập vào 2008-04-24 </​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-15"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ McBurney, Charles và Beth. <i> Bộ trưởng Presbyterian cải cách 1950-1993 </i>. Pittsburgh: Crown and Covenant, 1994, tr. 225. </​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-16"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ Boyko, Janice (2010). &​quot;​Danh bạ kinh doanh của Barnet, 1939&​quot;​. <i> nekg-vt.com </i>. Simsbury, CT: NEKG: Đông Bắc Vương quốc Phả hệ <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ 25 tháng 5, </​span>​ 2010 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=unknown&​rft.jtitle=nekg-vt.com&​rft.atitle=Barnet+Business+Directory%2C+1939&​rft.date=2010&​rft.aulast=Boyko&​rft.aufirst=Janice&​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.nekg-vt.com%2Fdir%2Fdir_barnet-1939.php&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-17"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite class="​citation news">​ Bản đồ, Jillian (ngày 3 tháng 5 năm 2018). &​quot;​Neko Case trong album mới của cô ấy, ngôi nhà của cô ấy bị đốt cháy, và nữ quyền tương lai của cô ấy&​quot;​. <i> Lễ hội âm nhạc Pitchfork </i>. Chicago, IL: Condé Nast. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=article&​rft.jtitle=Pitchfork+Music+Festival&​rft.atitle=Neko+Case+on+Her+New+Album%2C+Her+House+Burning+Down%2C+and+Her+Futuristic+Feminism&​rft.date=2018-05-03&​rft.aulast=Mapes&​rft.aufirst=Jillian&​rft_id=https%3A%2F%2Fpitchfork.com%2Ffeatures%2Finterview%2Fneko-case-on-her-new-album-her-house-burning-down-and-her-futuristic-feminism%2F&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-18"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite class="​citation news">​ Hohler, Bob (ngày 15 tháng 3 năm 2005). &​quot;​Vt. Thị trấn treo trên mỗi động thái của anh hùng: Coppenrath một trong một loại&​quot;​. <i> Boston Globe </i>. Boston, MA </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=article&​rft.jtitle=Boston+Globe&​rft.atitle=Vt.+town+hangs+on+hero%27s+every+move%3A+Coppenrath+one+of+a+kind&​rft.date=2005-03-15&​rft.aulast=Hohler&​rft.aufirst=Bob&​rft_id=http%3A%2F%2Farchive.boston.com%2Fnews%2Flocal%2Farticles%2F2005%2F03%2F15%2Fvt_town_hangs_on_heros_every_move_coppenrath_one_of_a_kind%3Fpg%3Dfull&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-19"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite class="​citation news">​ &​quot;​Nhà thám hiểm Jacques Cousteau, người hiện đang dành thời gian tìm kiếm chiều sâu của đại dương, đã cam kết $ 13.500 để bảo vệ hồ Vermont nhỏ nơi ông đã bắt đầu từ nhiều năm trước&​quot;​. <i> Lưu trữ UPI </i>. Boca Raton, FL. United Press International. Ngày 1 tháng 9 năm 1982 <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 25 tháng 5, </​span>​ 2018 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=article&​rft.jtitle=UPI+Archives&​rft.atitle=Explorer+Jacques+Cousteau%2C+who+now+spends+his+time+searching+the+ocean%27s+depths%2C+has+pledged+%2413%2C500+to+protect+the+small+Vermont+lake+where+he+got+his+start+many+years+ago&​rft.date=1982-09-01&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.upi.com%2FArchives%2F1981%2F09%2F01%2FExplorer-Jacques-Cousteau-who-now-spends-his-time-searching%2F9575368164800%2F&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-20"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Strickland, Ron (1998). <i> Vermonters: Lịch sử miệng từ Down Country đến Vương quốc Đông Bắc </i>. Hanover, NH: Nhà xuất bản Đại học New England. p. 30. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=Vermonters%3A+Oral+Histories+from+Down+Country+to+the+Northeast+Kingdom&​rft.place=Hanover%2C+NH&​rft.pages=30&​rft.pub=University+Press+of+New+England&​rft.date=1998&​rft.aulast=Strickland&​rft.aufirst=Ron&​rft_id=https%3A%2F%2Fbooks.google.de%2Fbooks%3Fid%3DYR8SmAsM5KYC%26pg%3DPA30&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-21"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Walker, William T. (2011). <i> McCarthyism và Red Scare: Hướng dẫn tham khảo </i>. Santa Barbara, CA: ABC-CLIO. p. 109. ISBN 978-1-59884-437-5. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=McCarthyism+and+the+Red+Scare%3A+A+Reference+Guide&​rft.place=Santa+Barbara%2C+CA&​rft.pages=109&​rft.pub=ABC-CLIO&​rft.date=2011&​rft.isbn=978-1-59884-437-5&​rft.aulast=Walker&​rft.aufirst=William+T.&​rft_id=https%3A%2F%2Fbooks.google.de%2Fbooks%3Fid%3DI8BhzCaTAsoC%26pg%3DPA109&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-22"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Berumen, Frank Javier Garcia (2014). <i> Nhà sản xuất hình ảnh Latino ở Hollywood </i>. Jefferson, NC: McFarland &amp; Company. p. 306. ISBN 978-0-7864-7432-5. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=Latino+Image+Makers+in+Hollywood&​rft.place=Jefferson%2C+NC&​rft.pages=306&​rft.pub=McFarland+%26+Company&​rft.date=2014&​rft.isbn=978-0-7864-7432-5&​rft.aulast=Berumen&​rft.aufirst=Frank+Javier+Garcia&​rft_id=https%3A%2F%2Fbooks.google.de%2Fbooks%3Fid%3DoHIHDAAAQBAJ%26pg%3DPA306&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-23"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ Bemis ,, W. A., Thư ký thành phố (ngày 10 tháng 10 năm 1956). &​quot;​Vermont Birth Records, 1909-2008 cho Christopher Lynn Hedges&​quot;​. <i> Ancestry.com </i>. Provo, UT: Ancestry, LLC <span class="​reference-accessdate">​. Đã truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 25 tháng 5, </​span>​ 2018 </​span>​. <span class="​cs1-subscription">​ (Yêu cầu đăng ký (<span title="​The site requires a paid subscription to access this page.">​ giúp </​span>​) </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=unknown&​rft.jtitle=Ancestry.com&​rft.atitle=Vermont+Birth+Records%2C+1909-2008+for+Christopher+Lynn+Hedges&​rft.date=1956-10-10&​rft.aulast=Bemis%2C&​rft.aufirst=W.+A.%2C+Town+Clerk&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.ancestry.com%2F&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-24"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite class="​citation magazine">​ &​quot;​Tiểu sử, Henry Clay Ide&​quot;​. <i> Vermonter </i>. Vol. 9. St. Albans, VT: C. S. Forbes. 1903. p. 62. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=article&​rft.jtitle=The+Vermonter&​rft.atitle=Biography%2C+Henry+Clay+Ide&​rft.volume=9&​rft.pages=62&​rft.date=1903&​rft_id=https%3A%2F%2Fbooks.google.de%2Fbooks%3Fid%3DxLETAAAAYAAJ%26dq%3D%2522henry%2Bclay%2Bide%2522%2B%2522barnet%2522%2B%2522vermont%2522%26focus%3Dsearchwithinvolume%26q%3D%2522henry%2Bclay%2Bide%2Bwas%2Bborn%2Bin%2Bbarnet%2522&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-25"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite class="​citation journal">​ Wheeler, Scott (tháng 6 năm 2010). &​quot;​Tìm kiếm / Con trai bị bắt cóc của Charles Lindbergh đến Vermont&​quot;​. <i> Tạp chí Northland của Vermont </i>. <b> 9 </b> (3): 14–15. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal&​rft.genre=article&​rft.jtitle=Vermont%27s+Northland+Journal&​rft.atitle=Search+for+%2FCharles+Lindbergh%27s+Kidnapped+Son+comes+to+Vermont&​rft.volume=9&​rft.issue=3&​rft.pages=14-15&​rft.date=2010-06&​rft.aulast=Wheeler&​rft.aufirst=Scott&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-26"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ &#​39;​Sách xanh Wisconsin 1875,&#​39;​ Phác thảo tiểu sử của Harvey Thomas More, tr. 312 </​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-27"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ <cite id="​CITEREFMemoir_of_Benjamin_Franklin_Stevens"​ class="​citation book">​ Fenn, George Manville (1903). <i> Hồi ký của Benjamin Franklin Stevens </i>. Luân Đôn, Anh: Chiswick Press. p. 1. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=Memoir+of+Benjamin+Franklin+Stevens&​rft.place=London%2C+England&​rft.pages=1&​rft.pub=Chiswick+Press&​rft.date=1903&​rft.aulast=Fenn&​rft.aufirst=George+Manville&​rft_id=https%3A%2F%2Fbabel.hathitrust.org%2Fcgi%2Fpt%3Fid%3Dhvd.32044086347093%3Bview%3D1up%3Bseq%3D17&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ABarnet%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span>​
 +</li>
 +
 +</​ol></​div></​div>​
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​External_links">​ Liên kết ngoài </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span>​ </h2>
 +<div role="​navigation"​ class="​navbox"​ aria-labelledby="​Places_adjacent_to_Barnet,​_Vermont"​ style="​padding:​3px">​ <table class="​nowraplinks collapsible autocollapse navbox-inner"​ style="​border-spacing:​0;​background:​transparent;​color:​inherit">​ <​tbody>​ <tr> <th scope="​col"​ class="​navbox-title"​ colspan="​2">​ <p> Địa điểm kế bên Barnet, Vermont </​p></​th></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ class="​navbox-list navbox-odd"​ style="​width:​100%;​padding:​0px"/></​tr></​tbody></​table></​div>​
 +
 +
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1270
 +Cached time: 20181119002501
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.828 seconds
 +Real time usage: 1.035 seconds
 +Preprocessor visited node count: 8483/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post‐expand include size: 184441/​2097152 bytes
 +Template argument size: 17365/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 23/40
 +Expensive parser function count: 4/500
 +Unstrip recursion depth: 1/20
 +Unstrip post‐expand size: 64172/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.340/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 9.72 MB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 843.689 ​     1 -total
 + ​40.43% ​ 341.063 ​     1 Template:​Infobox_settlement
 + ​25.66% ​ 216.484 ​     1 Template:​Reflist
 + ​24.81% ​ 209.314 ​     1 Template:​Infobox
 + ​12.71% ​ 107.254 ​    10 Template:​Cite_web
 +  8.18%   ​69.050 ​     1 Template:​Short_description
 +  8.06%   ​67.984 ​     1 Template:​Weather_box
 +  6.09%   ​51.358 ​     2 Template:​Citation_needed
 +  5.93%   ​50.054 ​    27 Template:​Rnd
 +  5.31%   ​44.768 ​     2 Template:​Fix
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key enwiki:​pcache:​idhash:​137261-0!canonical and timestamp 20181119002459 and revision id 868661702
 + ​-->​
 +</​div></​pre>​
 + </​HTML>​
barnet-vermont-wikipedia-ti-ng-vi-t.txt · Last modified: 2018/11/21 09:36 (external edit)